2021-09-18 18:09:19 Find the results of "

efficiency

" for you

Efficiency - Từ điển Anh - Việt - tratu.soha.vn

labour efficiency năng suất lao động. ... average efficiency hiệu suất trung bình luminous efficiency hiệu suất phát sáng net efficiency hệ số tổng hợp sản lượng có ích; kết quả tính transmilting efficiency ...

EFFICIENCY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của efficiency trong tiếng Anh. ... What is so impressive about their society is the efficiency of the public services.

Efficiency là gì, Nghĩa của từ Efficiency | Từ điển Anh - Việt ...

Trang chủ Từ điển Anh - Việt Efficiency. ... labour efficiency năng suất lao động.

efficiency | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge ...

Efficiency - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary

efficiency' trong từ điển ...

Định nghĩa của từ 'efficiency' trong từ điển Từ điển Anh - Việt

efficiency – Wiktionary tiếng Việt

efficiency /ɪ.ˈfɪ.ʃən.si/ ... labour efficiency — năng suất lao động.

EFFICIENCY - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Tra từ 'efficiency' trong từ điển Tiếng Việt miễn phí và các bản dịch Việt khác.

Efficiency - Từ điển Anh - Anh - tratu.soha.vn

The state or quality of being efficient; competency in performance., accomplishment of or ability to accomplish a job with a minimum expenditure of time and effort, the ratio of the work done or energy ...

EFFICIENCY | meaning in the Cambridge English Dictionary

Meaning of efficiency in English. ... What is so impressive about their society is the efficiency of the public services.

efficiency - Tìm kiếm | Laban Dictionary - Từ điển Anh - Việt ...

Tìm kiếm efficiency. Từ điển Anh-Việt - Danh từ: năng lực, khả năng, năng suất, hiệu suất. Từ điển Anh-Anh - noun: the ability to do something or produce something without wasting materials, time, or energy ...